ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叙述
xùshù
tường thuật, kể lại, tự sự, thuật lại.
Hán việt: tự thuật
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "叙述" (xùshù) mang nghĩa "tường thuật", kết hợp bởi 叙 (xù - tự): "Kể lại" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叙: Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

叙述
xùshù
tường thuật
叙
xù • tự
Kể lại
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tường thuật, kể lại, tự sự, thuật lại.
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你xiángxì详细xùshù叙述yíxià一下shìqing事情de的jīngguò经过。
Mời bạn tường thuật chi tiết lại quá trình sự việc.
Please describe in detail how the incident unfolded.
tā他zài在shū书zhōng中xùshù叙述le了zìjǐ自己de的tóngnián童年shēnghuó生活。
Trong sách, anh ấy đã kể lại cuộc sống tuổi thơ của mình.
In the book, he recounts his childhood life.
zhè这piān篇bàodào报道kèguān客观de地xùshù叙述le了shìgù事故fāshēng发生de的yuányīn原因。
Bài báo này đã tường thuật một cách khách quan nguyên nhân xảy ra tai nạn.
This report objectively describes the causes of the accident.
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢tīng听yéye爷爷xùshù叙述guòqù过去de的gùshì故事。
Tôi rất thích nghe ông nội kể lại những câu chuyện ngày xưa.
I really enjoy listening to my grandfather tell stories about the past.
zuòjiā作家yòng用shēngdòng生动de的yǔyán语言xùshù叙述le了zhè这duàn段lìshǐ历史。
Nhà văn dùng ngôn ngữ sinh động để thuật lại giai đoạn lịch sử này.
The writer vividly recounts this period of history.
2
danh từ
Nghĩa:lời kể, sự tường thuật, văn tự sự.
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的xùshù叙述fāngshì方式hěn很tèbié特别。
Cách thức tự sự (kể chuyện) của cuốn tiểu thuyết này rất đặc biệt.
The narrative style of this novel is very distinctive.
zhěngpiān整篇wénzhāng文章de的xùshù叙述xiǎnde显得yǒuxiē有些kūzào枯燥。
Lời kể của cả bài văn tỏ ra hơi khô khan.
The narration throughout the article feels somewhat dull.
wǒmen我们bèi被tā他jīngcǎi精彩de的xùshù叙述xīyǐn吸引zhù住le了。
Chúng tôi đã được cuốn hút bởi lời kể (tường thuật) đặc sắc của anh ấy.
We were captivated by his wonderful narration.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是shìshí事实de的xùshù叙述,hái还bāohán包含le了zuòzhě作者de的gǎnqíng感情。
Đây không chỉ là sự tường thuật sự thật, mà còn bao hàm tình cảm của tác giả.
This is not merely a narration of facts; it also contains the author's feelings.
dìyīrénchēng第一人称de的xùshù叙述ràng让rén人gèng更yǒu有dài代rù入gǎn感。
Lối kể chuyện ngôi thứ nhất khiến người ta dễ nhập tâm hơn.
First-person narration gives the reader a stronger sense of immersion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây