ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上述
shàngshù
nêu trên, như đã đề cập
Hán việt: thượng thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "上述" (shàngshù) mang nghĩa "nêu trên, như đã đề cập", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

上述
shàngshù
nêu trên, như đã đề cập
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nêu trên, như đã đề cập
Ví dụ (5)
shàngshù上述guīdìng规定zì自míngnián明年qǐ起shēngxiào生效。
Các quy định nêu trên sẽ có hiệu lực từ năm sau.
The above provisions will take effect starting next year.
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读shàngshù上述tiáokuǎn条款。
Vui lòng đọc kỹ các điều khoản nêu trên.
Please read the above terms carefully.
shàngshù上述wèntí问题yǐjīng已经dédào得到le了yuánmǎn圆满de的jiějué解决。
Vấn đề nêu trên đã được giải quyết một cách thỏa đáng.
The above-mentioned issue has been satisfactorily resolved.
chú除shàngshù上述qíngkuàng情况wài外,gàibú概不tuìkuǎn退款。
Ngoại trừ các trường hợp như đã đề cập, sẽ không hoàn tiền.
Except for the circumstances mentioned above, no refunds will be given.
tā他wánquán完全fúhé符合shàngshù上述suǒyǒu所有de的tiáojiàn条件。
Anh ấy hoàn toàn đáp ứng tất cả các điều kiện đã nêu trên.
He fully meets all of the above conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây