ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
综上所述
zōngshàng-suǒshù
tóm lại như trên đã nêu
Hán việt: tổng thượng sở thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "综上所述" (zōngshàng-suǒshù) mang nghĩa "tóm lại như trên đã nêu", kết hợp bởi 综 (zōng - tổng): "tổng hợp" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 综: Gom hết các mối tơ (纟) cùng một cội nguồn (宗) đan kết lại với nhau để đúc kết và tổng hợp toàn diện (综). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

综上所述
zōngshàng-suǒshù
tóm lại như trên đã nêu
综
zōng • tổng
tổng hợp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tóm lại như trên đã nêu
Ví dụ (5)
zōngshàngsuǒshù综上所述,wǒ我rènwéi认为zhè这gè个jìhuà计划shì是kěxíng可行de的。
Tóm lại như trên đã nêu, tôi cho rằng kế hoạch này là khả thi.
In conclusion, I believe this plan is feasible.
zōngshàngsuǒshù综上所述,wǒmen我们bìxū必须lìjí立即cǎiqǔ采取xíngdòng行动。
Tóm lại như trên đã nêu, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
In conclusion, we must take action immediately.
zōngshàngsuǒshù综上所述,zhè这bù部diànyǐng电影de的chénggōng成功juéfēi绝非ǒurán偶然。
Tóm lại như trên đã nêu, sự thành công của bộ phim này tuyệt đối không phải là ngẫu nhiên.
In conclusion, the success of this film was by no means accidental.
zōngshàngsuǒshù综上所述,huánbǎo环保wèntí问题xūyào需要quán全shèhuì社会de的gòngtóng共同nǔlì努力。
Tóm lại như trên đã nêu, vấn đề bảo vệ môi trường cần sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
In conclusion, environmental issues require the joint efforts of the whole society.
zōngshàngsuǒshù综上所述,yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,gāi该xiàngmù项目jiāng将bèi被tuīchí推迟。
Tóm lại như trên đã nêu, do thiếu vốn nên dự án này sẽ bị hoãn lại.
In conclusion, due to insufficient funding, the project will be postponed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây