ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岗位描述
Gǎngwèi miáoshù
Mô tả công việc
Hán việt: cương vị miêu thuật
—

Gợi nhớ

Từ "岗位描述" (Gǎngwèi miáoshù) mang nghĩa "Mô tả công việc", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

岗位描述
Gǎngwèi miáoshù
Mô tả công việc
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô tả công việc
Ví dụ (3)
gǎngwèi岗位miáoshù描述yìng应qīngchu清楚xiěmíng写明gōngzuò工作nèiróng内容。
Mô tả vị trí nên ghi rõ nội dung công việc.
The job description should clearly state the job responsibilities.
zhè这fèn份gǎngwèi岗位miáoshù描述xūyào需要yòngrén用人bùmén部门zài再quèrèn确认yí一cì次。
Bản mô tả vị trí này cần bộ phận sử dụng nhân sự xác nhận lại một lần.
This job description needs to be confirmed once more by the hiring department.
gǎngwèi岗位miáoshù描述bù不zhǔnquè准确huì会yǐngxiǎng影响zhāopìn招聘xiàoguǒ效果。
Mô tả vị trí không chính xác sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả tuyển dụng.
An inaccurate job description will affect recruitment effectiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây