ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岗
gǎng
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Hán việt: cương
丨フ丨丨フノ丶
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗).

Thành phần cấu tạo

岗
gǎng
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhòngyào重要de的gǎngwèi岗位。
Đây là một vị trí vô cùng quan trọng.
This is a very important position.
xīn新yuángōng员工xiàzhōuyī下周一kāishǐ开始shànggǎng上岗。
Nhân viên mới sẽ bắt đầu nhận vị trí làm việc vào thứ Hai tuần sau.
The new employee will start work next Monday.
yóuyú由于gōngsī公司chóngzǔ重组,yìxiē一些yuángōng员工xiàgǎng下岗le了。
Do công ty tái cơ cấu, một số nhân viên đã phải rời khỏi vị trí (nghỉ việc).
Due to the company's restructuring, some employees lost their jobs.
gōngzuò工作shíjiān时间wèijīng未经yǔnxǔ允许bù不de得shànzì擅自lí离gǎng岗。
Trong giờ làm việc không được tự ý rời khỏi vị trí khi chưa được phép.
During working hours, no one may leave their post without permission.
tā她zuìjìn最近shēnqǐng申请le了zhuǎn转gǎng岗。
Gần đây cô ấy đã nộp đơn xin chuyển vị trí công tác.
She recently applied for a job transfer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây