ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岗位津贴标准
gǎngwèi jīntiē biāozhǔn
Tiêu chuẩn phụ cấp vị trí công việc
Hán việt: cương vị tân thiếp tiêu chuẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "岗位津贴标准" (gǎngwèi jīntiē biāozhǔn) mang nghĩa "Tiêu chuẩn phụ cấp vị trí công việc", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

岗位津贴标准
gǎngwèi jīntiē biāozhǔn
Tiêu chuẩn phụ cấp vị trí công việc
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêu chuẩn phụ cấp vị trí công việc
Ví dụ (5)
gōngsī公司gōngbù公布le了xīn新de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴biāozhǔn标准。
Công ty đã công bố tiêu chuẩn phụ cấp công việc mới.
The company announced new job allowance standards.
bùtóng不同bùmén部门de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴biāozhǔn标准yǒusuǒbùtóng有所不同。
Tiêu chuẩn phụ cấp công việc của các phòng ban khác nhau là khác nhau.
The job allowance standards vary across different departments.
wǒmen我们xūyào需要tiáozhěng调整mùqián目前de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴biāozhǔn标准。
Chúng ta cần điều chỉnh tiêu chuẩn phụ cấp công việc hiện tại.
We need to adjust the current job allowance standards.
rénshìbù人事部zhèngzài正在qǐcǎo起草míngnián明年de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴biāozhǔn标准。
Phòng nhân sự đang dự thảo tiêu chuẩn phụ cấp công việc cho năm sau.
The HR department is drafting next year's job allowance standards.
zhè这gè个zhíwèi职位fúhé符合zuì最gāo高de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴biāozhǔn标准ma吗?
Vị trí này có đáp ứng tiêu chuẩn phụ cấp công việc cao nhất không?
Does this position qualify for the highest job allowance standard?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây