津
丶丶一フ一一一一丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津).
Thành phần cấu tạo
津
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Ví dụ (5)
这部小说现在已经无人问津了。
Cuốn tiểu thuyết này hiện tại đã không còn ai quan tâm (hỏi thăm bến phà) nữa.
This novel has now fallen into complete obscurity.
孩子们正津津有味地听着故事。
Bọn trẻ đang nghe kể chuyện một cách say sưa và thích thú.
The children were listening to the story with great interest.
喝酸梅汤可以生津止渴。
Uống nước ô mai có thể giúp tiết nước bọt và giải khát.
Drinking sour plum soup can promote the production of saliva and quench thirst.
这里曾经是一个非常繁华的津渡。
Nơi đây từng là một bến phà vô cùng sầm uất.
This place used to be a very bustling ferry crossing.
刚打完篮球,他浑身汗津津的。
Vừa chơi bóng rổ xong, khắp người anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
He had just finished playing basketball, and his whole body was drenched in sweat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây