ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
襟
jīn
Ve áo, phần trước của áo
Hán việt: khâm
丶フ丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
18
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vạt áo (衤) cài khép nghiêm trang trước ngực như nơi thâm nghiêm cấm kỵ (禁) tượng trưng cho phần cổ áo, ve áo và cõi lòng (襟).

Thành phần cấu tạo

襟
jīn
Ve áo, phần trước của áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
禁
Cấm
Cấm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ve áo, phần trước của áo
Ví dụ (3)
tā他zhěnglǐ整理le了yíxià一下yījīn衣襟。
Anh ấy chỉnh lại vạt áo.
He straightened the front of his coat.
fēng风chuī吹kāi开le了tā她de的jīn襟kǒu口。
Gió thổi làm tung vạt áo của cô ấy.
The wind blew open the front of her jacket.
tā他xiōng胸jīn襟hěn很kāikuò开阔。
Tấm lòng anh ấy rất rộng mở.
He is very broad-minded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây