襟
丶フ丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vạt áo (衤) cài khép nghiêm trang trước ngực như nơi thâm nghiêm cấm kỵ (禁) tượng trưng cho phần cổ áo, ve áo và cõi lòng (襟).
Thành phần cấu tạo
襟
Ve áo, phần trước của áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
禁
Cấm
Cấm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ve áo, phần trước của áo
Ví dụ (3)
他整理了一下衣襟。
Anh ấy chỉnh lại vạt áo.
He straightened the front of his coat.
风吹开了她的襟口。
Gió thổi làm tung vạt áo của cô ấy.
The wind blew open the front of her jacket.
他胸襟很开阔。
Tấm lòng anh ấy rất rộng mở.
He is very broad-minded.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây