ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衣襟
yī jīn
vạt áo
Hán việt: y khâm
—

Gợi nhớ

Từ "衣襟" (yī jīn) mang nghĩa "vạt áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 襟 (jīn - khâm): "Ve áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 襟: Vạt áo (衤) cài khép nghiêm trang trước ngực như nơi thâm nghiêm cấm kỵ (禁) tượng trưng cho phần cổ áo, ve áo và cõi lòng (襟).

Thành phần cấu tạo

衣襟
yī jīn
vạt áo
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
襟
jīn • khâm
Ve áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
禁
Cấm
Cấm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vạt áo
Ví dụ (3)
mǔqīn母亲yòng用yījīn衣襟qīngqīng轻轻cāgān擦干le了háizi孩子liǎn脸shàng上de的yǎnlèi眼泪。
Người mẹ dùng vạt áo nhẹ nhàng lau khô những giọt nước mắt trên mặt con.
The mother gently wiped the tears from her child's face with the front of her jacket.
tā他bǎ把xiōngqián胸前de的yījīn衣襟lākāi拉开,tòu透le了tòuqì透气。
Anh ta kéo vạt áo trước ngực ra để hít thở chút không khí.
He pulled open the front of his shirt to get some air.
tā他de的yījīn衣襟shàng上bié别zhe着yì一méi枚jīngzhì精致de的xiōng胸zhēn针。
Trên vạt áo của anh ấy đính một chiếc ghim cài áo tinh xảo.
An exquisite brooch was pinned to his lapel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây