ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仅
jǐn
chỉ, vẻn vẹn, mới (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp tạo thành từ ghép, trang trọng hơn 'zhǐ').
Hán việt: cận
ノ丨フ丶
4
HSK 4
—

Gợi nhớ

Một người (亻) chỉ đưa một bàn tay (又) ra giữ lấy phần vừa đủ cho mình, biểu thị sự ít ỏi, chỉ, duy nhất (仅).

Thành phần cấu tạo

仅
jǐn
Chỉ, duy nhất
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chỉ, vẻn vẹn, mới (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp tạo thành từ ghép, trang trọng hơn 'zhǐ').
Ví dụ (5)
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是qián钱de的wèntí问题,gèng更shì是yuánzé原则de的wèntí问题。
Đây không chỉ đơn thuần là vấn đề tiền bạc, mà còn là vấn đề nguyên tắc.
This is not just a matter of money, but a matter of principle.
zhè这zhāng张yōuhuìquàn优惠券jǐnxiàn仅限jīntiān今天shǐyòng使用,míngtiān明天jiù就guòqī过期le了。
Phiếu ưu đãi này chỉ giới hạn sử dụng trong hôm nay, ngày mai là hết hạn rồi.
This coupon is only valid for today; it expires tomorrow.
bùjǐn不仅shēntǐ身体jiànkāng健康hěn很zhòngyào重要,xīnlǐ心理jiànkāng健康yě也tóngyàng同样zhòngyào重要。
Không những sức khỏe thể chất quan trọng, mà sức khỏe tâm lý cũng quan trọng không kém.
Not only is physical health important, but mental health is equally important.
tā他bùjǐn不仅huì会shuō说yīngyǔ英语,hái还huì会shuō说fǎyǔ法语hé和déyǔ德语。
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh, mà còn biết nói tiếng Pháp và tiếng Đức.
He can speak not only English, but also French and German.
zhè这cì次kǎoshì考试quán全bān班jǐn仅yǒu有sān三gè个rén人jígé及格,tài太nán难le了。
Kỳ thi lần này cả lớp chỉ có vẻn vẹn ba người đỗ, khó quá.
Only three students in the whole class passed this exam; it was too difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây