ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不仅
bùjǐn
không những, không chỉ, chẳng những (liên từ biểu thị quan hệ tăng tiến, thường đi với 'mà còn/cũng').
Hán việt: bất cận
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "不仅" (bùjǐn) mang nghĩa "Không chỉ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 仅 (jǐn - cận): "Chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 仅: Một người (亻) chỉ đưa một bàn tay (又) ra giữ lấy phần vừa đủ cho mình, biểu thị sự ít ỏi, chỉ, duy nhất (仅).

Thành phần cấu tạo

不仅
bùjǐn
Không chỉ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
仅
jǐn • cận
Chỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:không những, không chỉ, chẳng những (liên từ biểu thị quan hệ tăng tiến, thường đi với 'mà còn/cũng').
Ví dụ (5)
tā他bùjǐn不仅zhǎng长de得shuài帅,érqiě而且fēicháng非常cōngming聪明。
Anh ấy không những đẹp trai, mà còn vô cùng thông minh.
He is not only handsome, but also very smart.
zhè这yí一kè课bùjǐn不仅shēngcí生词duō多,érqiě而且yǔfǎ语法yě也hěn很nán难。
Bài này không chỉ nhiều từ mới, mà ngữ pháp cũng rất khó.
This lesson not only has a lot of new vocabulary, but the grammar is also very difficult.
wǒ我yě也xiǎng想qù去lǚyóu旅游,kěshì可是bùjǐn不仅méi没shíjiān时间,hái还méi没qián钱。
Tôi cũng muốn đi du lịch, nhưng không những không có thời gian, mà còn chẳng có tiền.
I also want to travel, but I not only don't have the time, I don't have the money either.
zhè这dào道cài菜bùjǐn不仅wèidào味道hǎo好,érqiě而且yíngyǎng营养fēngfù丰富。
Món ăn này không chỉ hương vị ngon, mà dinh dưỡng còn phong phú.
This dish is not only delicious, but also highly nutritious.
xuéxí学习wàiyǔ外语bùjǐn不仅yào要huì会xiě写,hái还yào要duō多tīng听duō多shuō说。
Học ngoại ngữ không những phải biết viết, mà còn phải nghe nhiều nói nhiều.
When learning a foreign language, you need not only to know how to write, but also to listen and speak more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây