ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不仅仅
bùjǐnjǐn
không chỉ, không riêng gì
Hán việt: bất cận cận
—

Gợi nhớ

Từ "不仅仅" (bùjǐnjǐn) mang nghĩa "không chỉ, không riêng gì", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 仅 (jǐn - cận): "Chỉ" + 仅 (jǐn - cận): "Chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 仅: Một người (亻) chỉ đưa một bàn tay (又) ra giữ lấy phần vừa đủ cho mình, biểu thị sự ít ỏi, chỉ, duy nhất (仅). • Chữ 仅: Một người (亻) chỉ đưa một bàn tay (又) ra giữ lấy phần vừa đủ cho mình, biểu thị sự ít ỏi, chỉ, duy nhất (仅).

Thành phần cấu tạo

不仅仅
bùjǐnjǐn
không chỉ, không riêng gì
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
仅
jǐn • cận
Chỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
仅
jǐn • cận
Chỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không chỉ, không riêng gì
Ví dụ (3)
xuéxí学习bùjǐnjǐn不仅仅shì是wèile为了kǎoshì考试。
Học tập không chỉ là vì thi cử.
Studying is not merely for exams.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是qián钱de的wèntí问题。
Đây không chỉ là vấn đề tiền bạc.
This is not just a matter of money.
chénggōng成功bùjǐnjǐn不仅仅kào靠yùnqi运气。
Thành công không chỉ dựa vào may mắn.
Success does not rely solely on luck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây