斤
ノノ一丨
4
讲
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình dáng chiếc rìu cổ đại dùng để đốn củi và ước lượng sức nặng của bó gỗ, về sau trở thành đơn vị đo khối lượng là một cân (斤).
Thành phần cấu tạo
斤
cân (đơn vị đo lường, khoảng 0.5 kg)
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:cân (đơn vị trọng lượng của Trung Quốc, bằng 500g hoặc 0.5kg).
Ví dụ (5)
苹果多少钱一斤?
Táo bao nhiêu tiền một cân (500g)?
How much are the apples per jin?
我要两斤猪肉。
Tôi muốn mua hai cân thịt lợn (tức là 1kg).
I'd like two jin of pork.
爸爸从市场买回来的这条鱼有一斤重。
Con cá mà bố mua từ ngoài chợ về nặng một cân (500g).
This fish weighs one jin.
他们两个人的围棋水平真是半斤八两。
Trình độ cờ vây của hai người họ đúng là kẻ tám lạng người nửa cân (ngang ngửa nhau).
Six of one and half a dozen of the other.
朋友之间相处要大方,别总是斤斤计较。
Bạn bè đối xử với nhau phải rộng rãi, đừng lúc nào cũng tính toán chi li từng cân từng lạng.
Be petty about every little thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây