矜
フ丶フ丨ノノ丶丶フ
9
—
Gợi nhớ
Người lính cầm chắc cây giáo mâu (矛) đứng gác ngay trước mắt (今) với thái độ vô cùng trang nghiêm, cẩn trọng (矜).
Thành phần cấu tạo
矜
khiêm tốn, nghiêm túc, giữ kẽ
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu (bên trái)
今
Kim
Bây giờ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nghiêm túc, giữ kẽ
Ví dụ (3)
她说话做事总是显得非常矜持。
Cô ấy nói năng làm việc luôn trông tỏ ra rất giữ kẽ.
She always seems very reserved in speech and action.
保持适度的矜持是一种修养。
Duy trì sự giữ kẽ vừa độ là một loại giáo dưỡng.
Maintaining moderate restraint is a kind of refinement.
自矜功伐是不明智的。
Tự khoe khoang công lao là không khôn ngoan.
Bragging about one's own achievements is unwise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây