ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矜
jīn
khiêm tốn, nghiêm túc, giữ kẽ
Hán việt: căng
フ丶フ丨ノノ丶丶フ
9
—

Gợi nhớ

Người lính cầm chắc cây giáo mâu (矛) đứng gác ngay trước mắt (今) với thái độ vô cùng trang nghiêm, cẩn trọng (矜).

Thành phần cấu tạo

矜
jīn
khiêm tốn, nghiêm túc, giữ kẽ
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu (bên trái)
今
Kim
Bây giờ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nghiêm túc, giữ kẽ
Ví dụ (3)
tā她shuōhuà说话zuòshì做事zǒngshì总是xiǎnde显得fēicháng非常jīnchí矜持。
Cô ấy nói năng làm việc luôn trông tỏ ra rất giữ kẽ.
She always seems very reserved in speech and action.
bǎochí保持shìdù适度de的jīnchí矜持shì是yì一zhǒng种xiūyǎng修养。
Duy trì sự giữ kẽ vừa độ là một loại giáo dưỡng.
Maintaining moderate restraint is a kind of refinement.
zì自jīn矜gōng功fá伐shì是bù不míngzhì明智de的。
Tự khoe khoang công lao là không khôn ngoan.
Bragging about one's own achievements is unwise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây