ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矜持
jīnchí
giữ ý, kín đáo, đoan trang
Hán việt: căng trì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "矜持" (jīnchí) mang nghĩa "giữ ý, kín đáo, đoan trang", kết hợp bởi 矜 (jīn - căng): "khiêm tốn" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矜: Người lính cầm chắc cây giáo mâu (矛) đứng gác ngay trước mắt (今) với thái độ vô cùng trang nghiêm, cẩn trọng (矜). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

矜持
jīnchí
giữ ý, kín đáo, đoan trang
矜
jīn • căng
khiêm tốn
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu (bên trái)
今
Kim
Bây giờ / âm đọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giữ ý, kín đáo, đoan trang
Ví dụ (5)
tā她zài在shēngrén生人miànqián面前xiǎnde显得yǒuxiē有些jīnchí矜持。
Cô ấy tỏ ra có chút kiêu kỳ giữ thái độ trước mặt người lạ.
She seems a little reserved in front of strangers.
kàndào看到xīnyí心仪de的ǒuxiàng偶像,tā她zài再yě也gù顾bú不shàng上jīnchí矜持le了。
Nhìn thấy thần tượng yêu thích, cô ấy không còn màng đến sự đoan trang cẩn thận nữa.
When she saw the idol she adored, she could no longer keep her composure.
jǐnguǎn尽管xīnlǐ心里hěn很gāoxìng高兴,tā他biǎomiàn表面shàng上háishi还是bǎochí保持zhe着jīnchí矜持。
Mặc dù trong lòng rất vui, bề ngoài anh ấy vẫn giữ thái độ kiêu kỳ.
Although he was very happy inside, he still maintained a reserved demeanor on the surface.
nǚháizi女孩子zài在gāng刚kāishǐ开始tánliàn'ài谈恋爱shí时,wǎngwǎng往往huì会biǎoxiàn表现de得bǐjiào比较jīnchí矜持。
Con gái khi mới bắt đầu hẹn hò thường biểu hiện khá đoan trang cẩn thận.
Girls often act rather reserved at the beginning of a romantic relationship.
tā他zhè这gè个rén人tài太jīnchí矜持le了,hěn很nán难ràng让rén人jiējìn接近。
Con người anh ấy quá kiêu kỳ, rất khó để người khác tiếp cận.
He is too reserved, which makes him hard to approach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây