谨
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều được nhào nặn kỹ lưỡng như đất sét mịn (堇), thể hiện thái độ vô cùng cẩn thận, thận trọng (谨).
Thành phần cấu tạo
谨
cẩn thận, thận trọng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời ăn tiếng nói
堇
Chữ Cận
Đất sét mịn, sự tỉ mỉ / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cẩn thận, thận trọng
Ví dụ (3)
他做事很谨慎。
Anh ấy làm việc rất thận trọng.
He is very cautious in what he does.
请谨记老师的话。
Hãy ghi nhớ cẩn thận lời thầy cô.
Please keep the teacher's words firmly in mind.
谨此通知各位。
Trân trọng thông báo đến các vị.
We hereby respectfully notify everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây