ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谨慎
jǐnshèn
thận trọng, cẩn trọng, dè dặt, kỹ lưỡng.
Hán việt: cẩn thận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "谨慎" (jǐnshèn) mang nghĩa "cẩn trọng", kết hợp bởi 谨 (jǐn - cẩn): "cẩn thận" + 慎 (shèn - thận): "thận trọng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谨: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều được nhào nặn kỹ lưỡng như đất sét mịn (堇), thể hiện thái độ vô cùng cẩn thận, thận trọng (谨). • Chữ 慎: Trong lòng (忄) lúc nào cũng giữ thái độ chân thật (真) và xét đoán kỹ lưỡng trước sau chính là đức tính thận trọng, cẩn thận (慎).

Thành phần cấu tạo

谨慎
jǐnshèn
cẩn trọng
谨
jǐn • cẩn
cẩn thận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời ăn tiếng nói
堇
Chữ Cận
Đất sét mịn, sự tỉ mỉ / âm đọc
慎
shèn • thận
thận trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thận trọng, cẩn trọng, dè dặt, kỹ lưỡng.
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中yíxiàng一向fēicháng非常jǐnshèn谨慎。
Trong công việc, anh ấy trước giờ luôn vô cùng thận trọng.
He has always been very cautious in his work.
shuōhuà说话yào要jǐnshèn谨慎,yǐmiǎn以免dézuìrén得罪人。
Nói năng phải cẩn trọng, để tránh đắc tội người khác.
Be careful with what you say so as not to offend others.
duìyú对于zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们chí持jǐnshèn谨慎lèguān乐观de的tàidù态度。
Đối với vấn đề này, chúng tôi giữ thái độ lạc quan một cách thận trọng.
We take a cautiously optimistic attitude toward this issue.
qǐng请jǐnshèn谨慎bǎoguǎn保管nín您de的gè个rén人cáiwù财物。
Vui lòng bảo quản tài sản cá nhân một cách cẩn trọng.
Please take good care of your personal belongings.
tā他zài在zuò做juédìng决定zhīqián之前zǒngshì总是hěn很jǐnshèn谨慎。
Trước khi ra quyết định anh ấy luôn rất thận trọng.
He is always very cautious before making a decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây