ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不慎
búshèn
không cẩn thận, do sơ ý
Hán việt: bất thận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不慎" (búshèn) mang nghĩa "không cẩn thận, do sơ ý", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 慎 (shèn - thận): "thận trọng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 慎: Trong lòng (忄) lúc nào cũng giữ thái độ chân thật (真) và xét đoán kỹ lưỡng trước sau chính là đức tính thận trọng, cẩn thận (慎).

Thành phần cấu tạo

不慎
búshèn
không cẩn thận, do sơ ý
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
慎
shèn • thận
thận trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không cẩn thận, do sơ ý
Ví dụ (5)
tā他zǒulù走路shí时búshèn不慎shuāidǎo摔倒le了。
Anh ấy đi đường không cẩn thận nên bị ngã.
He accidentally fell while walking.
yóuyú由于jiāoyǒu交友búshèn不慎,tā他wù误rù入le了qítú歧途。
Do kết bạn không cẩn thận, anh ta đã bước vào con đường lầm lạc.
Because he was careless in choosing his friends, he went down the wrong path.
wǒ我de的shǒujī手机búshèn不慎diào掉jìn进shuǐ水lǐ里le了。
Điện thoại của tôi do sơ ý đã bị rơi xuống nước.
I accidentally dropped my phone into the water.
zuótiān昨天tā她búshèn不慎diūshī丢失le了zhòngyào重要de的wénjiàn文件。
Hôm qua cô ấy do sơ ý đã làm mất tài liệu quan trọng.
She accidentally lost an important document yesterday.
shīgōng施工shí时rúguǒ如果bú不shèn慎,hěn很róngyì容易fāshēng发生shìgù事故。
Khi thi công nếu không cẩn thận, rất dễ xảy ra tai nạn.
If people are not careful during construction, accidents can easily happen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây