慎
丶丶丨一丨丨フ一一一一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lòng (忄) lúc nào cũng giữ thái độ chân thật (真) và xét đoán kỹ lưỡng trước sau chính là đức tính thận trọng, cẩn thận (慎).
Thành phần cấu tạo
慎
thận trọng, cẩn thận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thận trọng, cẩn thận
Ví dụ (3)
请谨慎选择。
Hãy lựa chọn thận trọng.
Please choose carefully.
他做事一向慎重。
Anh ấy làm việc luôn cẩn trọng.
He is always cautious in what he does.
慎言慎行很有必要。
Cẩn trọng trong lời nói và hành động là rất cần thiết.
It is very necessary to be prudent in speech and action.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây