ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慎
shèn
thận trọng, cẩn thận
Hán việt: thận
丶丶丨一丨丨フ一一一一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) lúc nào cũng giữ thái độ chân thật (真) và xét đoán kỹ lưỡng trước sau chính là đức tính thận trọng, cẩn thận (慎).

Thành phần cấu tạo

慎
shèn
thận trọng, cẩn thận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
真
Chân
Thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thận trọng, cẩn thận
Ví dụ (3)
qǐng请jǐnshèn谨慎xuǎnzé选择。
Hãy lựa chọn thận trọng.
Please choose carefully.
tā他zuòshì做事yíxiàng一向shènzhòng慎重。
Anh ấy làm việc luôn cẩn trọng.
He is always cautious in what he does.
shèn慎yán言shèn慎xíng行hěn很yǒu有bìyào必要。
Cẩn trọng trong lời nói và hành động là rất cần thiết.
It is very necessary to be prudent in speech and action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây