渗
丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từng giọt nước (氵) âm thầm tham gia (参) len lỏi qua các khe đất đá rồi từ từ thấm sâu và rò rỉ ra ngoài (渗).
Thành phần cấu tạo
渗
thấm, rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước, chất lỏng (bên trái)
参
Chữ Tham
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thấm, rò rỉ
Ví dụ (3)
雨水渗进墙里。
Nước mưa thấm vào trong tường.
Rainwater seeped into the wall.
墨水渗到纸背了。
Mực thấm ra mặt sau của giấy rồi.
The ink bled through to the back of the paper.
这根管子在渗水。
Cái ống này đang rò nước.
This pipe is leaking water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây