ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渗入
shènrù
Thâm nhập
Hán việt: thấm nhập
—

Gợi nhớ

Từ "渗入" (shènrù) mang nghĩa "Thâm nhập", kết hợp bởi 渗 (shèn - thấm): "thấm" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渗: Từng giọt nước (氵) âm thầm tham gia (参) len lỏi qua các khe đất đá rồi từ từ thấm sâu và rò rỉ ra ngoài (渗). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

渗入
shènrù
Thâm nhập
渗
shèn • thấm
thấm
氵
Bộ Thủy
Nước, chất lỏng (bên trái)
参
Chữ Tham
Tham gia, xen vào / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thâm nhập
Ví dụ (5)
yǔshuǐ雨水mànmàn慢慢shènrù渗入le了gānzào干燥de的nítǔ泥土zhōng中。
Nước mưa từ từ thấm vào lòng đất khô cằn.
Rainwater slowly seeped into the dry soil.
zhè这zhǒng种wénhuà文化sīxiǎng思想yǐjīng已经shènrù渗入dào到rénmen人们de的rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中。
Tư tưởng văn hóa này đã len lỏi vào đời sống sinh hoạt thường ngày của mọi người.
This cultural mindset has permeated people's daily lives.
dífāng敌方jiàndié间谍qǐtú企图shènrù渗入wǒmen我们de的héxīn核心ānquán安全bùmén部门。
Gián điệp của đối phương mưu toan thâm nhập vào bộ phận an ninh cốt lõi của chúng ta.
Enemy spies attempted to infiltrate our core security department.
yǔshuǐ雨水shùnzhe顺着qiángbì墙壁fèngxì缝隙shènrù渗入le了shìnèi室内。
Nước mưa men theo khe nứt của bức tường thấm vào trong nhà.
Rainwater seeped into the room through the cracks in the wall.
gè各zhǒng种wàilái外来wénhuà文化zhèng正zhújiàn逐渐shènrù渗入niánqīngrén年轻人de的rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中。
Các loại văn hóa bên ngoài đang dần thâm nhập vào đời sống thường nhật của giới trẻ.
Various foreign cultures are gradually permeating the daily lives of young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây