ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄入
shèrù
Nạp vào, hấp thu
Hán việt: nhiếp nhập
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摄入" (shèrù) mang nghĩa "Nạp vào, hấp thu", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

摄入
shèrù
Nạp vào, hấp thu
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nạp vào, hấp thu
Ví dụ (3)
měitiān每天yào要kòngzhì控制táng糖de的shèrù摄入。
Mỗi ngày cần kiểm soát lượng đường nạp vào.
You should control your daily sugar intake.
yùndòngyuán运动员xūyào需要shèrù摄入zúgòu足够de的shuǐfèn水分。
Vận động viên cần nạp đủ nước.
Athletes need to take in enough fluids.
guò过duō多shèrù摄入yóuzhī油脂búlìyú不利于jiànkāng健康。
Nạp quá nhiều chất béo không có lợi cho sức khỏe.
Excessive intake of fats and oils is bad for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây