摄入
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "摄入" (shèrù) mang nghĩa "Nạp vào, hấp thu", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 摄入
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nạp vào, hấp thu
Ví dụ (3)
每天要控制糖的摄入。
Mỗi ngày cần kiểm soát lượng đường nạp vào.
You should control your daily sugar intake.
运动员需要摄入足够的水分。
Vận động viên cần nạp đủ nước.
Athletes need to take in enough fluids.
过多摄入油脂不利于健康。
Nạp quá nhiều chất béo không có lợi cho sức khỏe.
Excessive intake of fats and oils is bad for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây