ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训津贴
péixùn jīntiē
Trợ cấp đào tạo
Hán việt: bồi huấn tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "培训津贴" (péixùn jīntiē) mang nghĩa "Trợ cấp đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

培训津贴
péixùn jīntiē
Trợ cấp đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp đào tạo
Ví dụ (5)
gōngsī公司huì会gěi给cānjiā参加xīn新yuángōng员工péixùn培训de的rén人fāfàng发放péixùn培训jīntiē津贴。
Công ty sẽ phát trợ cấp đào tạo cho những người tham gia khóa đào tạo nhân viên mới.
The company will provide a training allowance to those who participate in new employee training.
fúhé符合tiáojiàn条件de的shīyè失业rényuán人员kěyǐ可以shēnqǐng申请zhèngfǔ政府de的péixùn培训jīntiē津贴。
Người thất nghiệp đủ điều kiện có thể nộp đơn xin trợ cấp đào tạo của chính phủ.
Eligible unemployed individuals can apply for the government's training allowance.
měi每yuè月de的péixùn培训jīntiē津贴shì是liǎngqiān两千yuán元。
Trợ cấp đào tạo mỗi tháng là hai ngàn tệ.
The monthly training allowance is 2,000 yuan.
qǐngwèn请问péixùn培训jīntiē津贴shénme什么shíhou时候fādào发到gōngzī工资kǎ卡lǐ里?
Xin hỏi khi nào trợ cấp đào tạo sẽ được chuyển vào thẻ lương?
May I ask when the training allowance will be deposited into the salary card?
zhǐyǒu只有wánchéng完成quánbù全部kèchéng课程de的xuéyuán学员cáinéng才能huòdé获得péixùn培训jīntiē津贴。
Chỉ những học viên hoàn thành toàn bộ khóa học mới có thể nhận được trợ cấp đào tạo.
Only trainees who complete all the courses can receive the training allowance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây