ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
业务培训
yèwù péixùn
Đào tạo kinh doanh
Hán việt: nghiệp vụ bồi huấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "业务培训" (yèwù péixùn) mang nghĩa "Đào tạo kinh doanh", kết hợp bởi 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).

Thành phần cấu tạo

业务培训
yèwù péixùn
Đào tạo kinh doanh
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đào tạo kinh doanh
Ví dụ (3)
xīn新yuángōng员工yào要cānjiā参加yèwù业务péixùn培训。
Nhân viên mới phải tham gia đào tạo nghiệp vụ.
New employees must attend business training.
gōngsī公司měi每yuè月ānpái安排yèwù业务péixùn培训。
Công ty mỗi tháng sắp xếp đào tạo nghiệp vụ.
The company arranges business training every month.
yèwù业务péixùn培训tígāo提高le了fúwù服务zhìliàng质量。
Đào tạo nghiệp vụ nâng cao chất lượng dịch vụ.
Business training has improved service quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây