牛津鞋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牛津鞋" (niújīnxié) mang nghĩa "Giày da (thường của nam giới)", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giày da (thường của nam giới)
Ví dụ (3)
他穿牛津鞋去参加婚礼。
Anh ấy mang giày Oxford đi dự đám cưới.
He wore Oxford shoes to the wedding.
这双牛津鞋需要擦亮。
Đôi giày Oxford này cần được đánh bóng.
This pair of Oxford shoes needs to be polished.
牛津鞋适合搭配西装。
Giày Oxford phù hợp để phối với vest.
Oxford shoes go well with a suit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây