牛津裤
—
Gợi nhớ
Từ "牛津裤" (niújīnkù) mang nghĩa "Quần vải Oxford", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần vải Oxford
Ví dụ (3)
选用厚实防风的牛津布制成的牛津裤,非常适合作为冬日户外工装使用。
Quần vải Oxford dệt từ chất liệu vải Oxford dày cản gió cực kỳ thích hợp làm quần áo lao động ngoài trời mùa đông.
Made from thick, windproof Oxford cloth, Oxford pants are ideal for use as winter outdoor workwear.
这款复古大版型的牛津裤是很多喜欢阿美咔叽复古风男士的热门单品。
Chiếc quần vải Oxford dáng rộng cổ điển này là món đồ hot của nhiều quý ông thích phong cách vintage Amekaji.
These vintage loose-fit Oxford pants are a popular item among many men who love the Amekaji retro style.
采购牛津裤需要格外核实裆部的三针埋夹工艺,以保证高强度活动时不裂开。
Nhập mua quần vải Oxford cần kiểm tra kỹ công nghệ may vắt 3 mũi kim ở đũng quần để bảo đảm khi vận động mạnh không bị rách bục.
When sourcing Oxford pants, special attention must be paid to verifying the triple-needle flat felled seam craftsmanship at the crotch to ensure they do not split during high-intensity activities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây