ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛津裤
niújīnkù
Quần vải Oxford
Hán việt: ngưu tân khố
—

Gợi nhớ

Từ "牛津裤" (niújīnkù) mang nghĩa "Quần vải Oxford", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).

Thành phần cấu tạo

牛津裤
niújīnkù
Quần vải Oxford
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần vải Oxford
Ví dụ (3)
xuǎnyòng选用hòushí厚实fángfēng防风de的niújīnbù牛津布zhìchéng制成de的niújīnkù牛津裤,fēicháng非常shìhé适合zuòwéi作为dōngrì冬日hùwài户外gōngzhuāng工装shǐyòng使用。
Quần vải Oxford dệt từ chất liệu vải Oxford dày cản gió cực kỳ thích hợp làm quần áo lao động ngoài trời mùa đông.
Made from thick, windproof Oxford cloth, Oxford pants are ideal for use as winter outdoor workwear.
zhè这kuǎn款fùgǔ复古dà大bǎnxíng版型de的niújīnkù牛津裤shì是hěn很duō多xǐhuan喜欢āměi阿美kājī咔叽fùgǔfēng复古风nánshì男士de的rèmén热门dān单pǐn品。
Chiếc quần vải Oxford dáng rộng cổ điển này là món đồ hot của nhiều quý ông thích phong cách vintage Amekaji.
These vintage loose-fit Oxford pants are a popular item among many men who love the Amekaji retro style.
cǎigòu采购niújīnkù牛津裤xūyào需要géwài格外héshí核实dāngbù裆部de的sānzhēn三针mái埋jiā夹gōngyì工艺,yǐ以bǎozhèng保证gāoqiángdù高强度huódòng活动shí时bú不lièkāi裂开。
Nhập mua quần vải Oxford cần kiểm tra kỹ công nghệ may vắt 3 mũi kim ở đũng quần để bảo đảm khi vận động mạnh không bị rách bục.
When sourcing Oxford pants, special attention must be paid to verifying the triple-needle flat felled seam craftsmanship at the crotch to ensure they do not split during high-intensity activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây