生育津贴
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "生育津贴" (shēngyù jīn tiē) mang nghĩa "Trợ cấp thai sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).
Thành phần cấu tạo
生育津贴
Trợ cấp thai sản
Hình ảnh:

Phân tích từ 生育津贴
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp thai sản
Ví dụ (5)
她正在办理领取生育津贴的手续。
Cô ấy đang làm thủ tục nhận trợ cấp sinh con.
She is going through the procedures to claim maternity benefits.
女员工在生育后可以享受生育津贴。
Nhân viên nữ sau khi sinh có thể được hưởng trợ cấp sinh con.
Female employees are entitled to maternity benefits after giving birth.
生育津贴的标准取决于国家和公司的规定。
Mức trợ cấp sinh con phụ thuộc vào quy định của nhà nước và công ty.
The amount of maternity allowance depends on national and company regulations.
这笔生育津贴已经打到你的银行卡上了。
Khoản trợ cấp sinh con này đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của bạn rồi.
This maternity allowance has already been deposited into your bank account.
请问申请生育津贴需要准备哪些材料?
Xin hỏi để nộp đơn xin trợ cấp sinh con cần chuẩn bị những tài liệu gì?
What materials are needed to apply for maternity allowance?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây