ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生育津贴
shēngyù jīn tiē
Trợ cấp thai sản
Hán việt: sinh dục tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "生育津贴" (shēngyù jīn tiē) mang nghĩa "Trợ cấp thai sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

生育津贴
shēngyù jīn tiē
Trợ cấp thai sản
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp thai sản
Ví dụ (5)
tā她zhèngzài正在bànlǐ办理lǐngqǔ领取shēngyù生育jīntiē津贴de的shǒuxù手续。
Cô ấy đang làm thủ tục nhận trợ cấp sinh con.
She is going through the procedures to claim maternity benefits.
nǚ女yuángōng员工zài在shēngyù生育hòu后kěyǐ可以xiǎngshòu享受shēngyù生育jīntiē津贴。
Nhân viên nữ sau khi sinh có thể được hưởng trợ cấp sinh con.
Female employees are entitled to maternity benefits after giving birth.
shēngyù生育jīntiē津贴de的biāozhǔn标准qǔjuéyú取决于guójiā国家hé和gōngsī公司de的guīdìng规定。
Mức trợ cấp sinh con phụ thuộc vào quy định của nhà nước và công ty.
The amount of maternity allowance depends on national and company regulations.
zhè这bǐ笔shēngyù生育jīntiē津贴yǐjīng已经dǎdào打到nǐ你de的yínhángkǎ银行卡shàng上le了。
Khoản trợ cấp sinh con này đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của bạn rồi.
This maternity allowance has already been deposited into your bank account.
qǐngwèn请问shēnqǐng申请shēngyù生育jīntiē津贴xūyào需要zhǔnbèi准备nǎxiē哪些cáiliào材料?
Xin hỏi để nộp đơn xin trợ cấp sinh con cần chuẩn bị những tài liệu gì?
What materials are needed to apply for maternity allowance?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây