ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生育津贴发放
shēngyù jīntiē fāfàng
Chi trả trợ cấp thai sản
Hán việt: sinh dục tân thiếp phát phóng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生育津贴发放" (shēngyù jīntiē fāfàng) mang nghĩa "Chi trả trợ cấp thai sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 发 (fā - phát): "gửi" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

生育津贴发放
shēngyù jīntiē fāfàng
Chi trả trợ cấp thai sản
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chi trả trợ cấp thai sản
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司duì对shēngyù生育jīntiē津贴fāfàng发放de的liúchéng流程yǒu有míngquè明确de的guīdìng规定。
Công ty chúng tôi có quy định rõ ràng về quy trình trả phụ cấp sinh con.
Our company has clear regulations regarding the maternity allowance payment process.
shēngyù生育jīntiē津贴fāfàng发放tōngcháng通常zài在yuángōng员工chǎnjià产假jiéshù结束hòu后jìnxíng进行。
Việc trả phụ cấp sinh con thường được tiến hành sau khi nhân viên kết thúc nghỉ thai sản.
Maternity allowance payments are usually made after an employee's maternity leave ends.
qǐng请tígōng提供qíquán齐全de的wénjiàn文件,yǐ以suōduǎn缩短shēngyù生育jīntiē津贴fāfàng发放de的shíjiān时间。
Vui lòng cung cấp đầy đủ hồ sơ để rút ngắn thời gian trả phụ cấp sinh con.
Please provide all required documents to shorten the maternity allowance payment processing time.
rúguǒ如果duì对shēngyù生育jīntiē津贴fāfàng发放yǒu有rènhé任何yíwèn疑问,qǐng请liánxì联系rénshìbù人事部。
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về việc trả phụ cấp sinh con, vui lòng liên hệ phòng nhân sự.
If you have any questions about maternity allowance payments, please contact the Human Resources Department.
xīn新de的zhèngcè政策guīdìng规定le了shēngyù生育jīntiē津贴fāfàng发放de的jùtǐ具体biāozhǔn标准。
Chính sách mới đã quy định tiêu chuẩn cụ thể của việc trả phụ cấp sinh con.
The new policy specifies the exact standards for maternity allowance payments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây