ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关键岗位
guānjiàn gǎngwèi
vị trí then chốt
Hán việt: quan kiện cương vị
—

Gợi nhớ

Từ "关键岗位" (guānjiàn gǎngwèi) mang nghĩa "vị trí then chốt", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 键 (jiàn - kiện): "phím" + 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键). • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

关键岗位
guānjiàn gǎngwèi
vị trí then chốt
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị trí then chốt
Ví dụ (3)
cáiwù财务fùzérén负责人shì是gōngsī公司de的guānjiàn关键gǎngwèi岗位zhīyī之一。
Người phụ trách tài chính là một trong các vị trí then chốt của công ty.
The head of finance is one of the key positions in the company.
guānjiàn关键gǎngwèi岗位lízhí离职qián前bìxū必须zuòhǎo做好jiāojiē交接。
Trước khi rời vị trí then chốt, phải bàn giao tốt.
A thorough handover must be completed before leaving a key position.
hrHRwèi为měi每gè个guānjiàn关键gǎngwèi岗位zhǔnbèi准备le了jì继rèn任rénxuǎn人选。
HR đã chuẩn bị ứng viên kế nhiệm cho mỗi vị trí then chốt.
HR has prepared succession candidates for each key position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây