ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下岗
xià/gǎng
bị cho nghỉ việc, mất việc
Hán việt: hạ cương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下岗" (xià/gǎng) mang nghĩa "bị cho nghỉ việc, mất việc", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗).

Thành phần cấu tạo

下岗
xià/gǎng
bị cho nghỉ việc, mất việc
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'xià / gǎng')
Nghĩa:bị cho nghỉ việc, mất việc
Ví dụ (5)
tā他qùnián去年xiàgǎng下岗le了。
Anh ấy đã bị sa thải vào năm ngoái.
He was laid off last year.
xiàgǎng下岗hòu后,tā她kāi开le了yì一jiā家xiǎo小cānguǎn餐馆。
Sau khi mất việc, cô ấy đã mở một quán ăn nhỏ.
After being laid off, she opened a small restaurant.
gōngchǎng工厂dǎobì倒闭le了,dǎozhì导致hěn很duō多gōngrén工人xiàgǎng下岗。
Nhà máy phá sản, dẫn đến rất nhiều công nhân bị sa thải.
The factory went bankrupt, causing many workers to be laid off.
xiàgǎng下岗gōngrén工人xūyào需要xúnzhǎo寻找xīn新de的jiùyè就业jīhuì机会。
Công nhân bị sa thải cần tìm kiếm cơ hội việc làm mới.
Laid-off workers need to look for new job opportunities.
zhèngfǔ政府wèi为xiàgǎng下岗zhígōng职工tígōng提供bǔtiē补贴。
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho nhân viên bị mất việc.
The government provides subsidies to laid-off workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây