ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岗位津贴发放
gǎngwèi jīntiē fāfàng
Chi trả phụ cấp vị trí công việc
Hán việt: cương vị tân thiếp phát phóng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "岗位津贴发放" (gǎngwèi jīntiē fāfàng) mang nghĩa "Chi trả phụ cấp vị trí công việc", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 发 (fā - phát): "gửi" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

岗位津贴发放
gǎngwèi jīntiē fāfàng
Chi trả phụ cấp vị trí công việc
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chi trả phụ cấp vị trí công việc
Ví dụ (5)
běnyuè本月de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴fāfàng发放shíjiān时间tuīchí推迟dào到le了xiàzhōu下周。
Thời gian trả phụ cấp công việc tháng này đã bị lùi lại đến tuần sau.
The disbursement of this month's position allowance has been postponed until next week.
gōngsī公司gōngbù公布le了xīn新de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴fāfàng发放biāozhǔn标准。
Công ty đã công bố tiêu chuẩn trả phụ cấp công việc mới.
The company announced new standards for the disbursement of position allowances.
cáiwùbù财务部yǐjīng已经wánchéng完成le了dìyī第一jìdù季度de的gǎngwèi岗位jīntiē津贴fāfàng发放。
Phòng tài chính đã hoàn thành việc trả phụ cấp công việc của quý một.
The finance department has already completed the disbursement of position allowances for the first quarter.
zhǐyǒu只有fúhé符合tiáojiàn条件de的zhèngshì正式yuángōng员工cái才néng能cānyù参与gǎngwèi岗位jīntiē津贴fāfàng发放。
Chỉ những nhân viên chính thức đủ điều kiện mới được tham gia đợt trả phụ cấp công việc.
Only eligible full-time employees can receive the position allowance.
qǐng请dàjiā大家héduì核对gōngzīdān工资单,quèrèn确认gǎngwèi岗位jīntiē津贴fāfàng发放shìfǒu是否zhèngquè正确。
Xin mọi người kiểm tra lại phiếu lương, xác nhận xem việc trả phụ cấp công việc đã chính xác chưa.
Please check your payslip to confirm whether the position allowance was issued correctly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây