ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岗位
gǎngwèi
cương vị, vị trí công tác, trạm gác, chỗ làm việc.
Hán việt: cương vị
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "岗位" (gǎngwèi) mang nghĩa "vị trí công tác", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

岗位
gǎngwèi
vị trí công tác
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cương vị, vị trí công tác, trạm gác, chỗ làm việc.
Ví dụ (5)
tā他zài在píngfán平凡de的gǎngwèi岗位shàng上zuòchū做出le了bù不píngfán平凡de的yèjì业绩。
Anh ấy đã tạo nên những thành tích phi thường ở một vị trí công tác bình thường.
He has achieved extraordinary results in an ordinary position.
chūnjié春节qījiān期间,xǔduō许多jǐngchá警察yīrán依然jiānshǒu坚守zài在gōngzuò工作gǎngwèi岗位shàng上。
Trong dịp Tết, rất nhiều cảnh sát vẫn kiên trì bám trụ tại vị trí công tác.
During the Spring Festival, many police officers still remain at their posts.
gōngsī公司juédìng决定miànxiàng面向shèhuì社会gōngkāi公开zhāopìn招聘,jìngzhēng竞争shànggǎng上岗。
Công ty quyết định tuyển dụng công khai ngoài xã hội, thi tuyển cạnh tranh vào vị trí.
The company has decided to recruit openly from the public and fill positions through competition.
měi每gè个rén人dōu都yào要míngquè明确zìjǐ自己de的gǎngwèi岗位zhízé职责。
Mỗi người đều phải xác định rõ trách nhiệm cương vị của mình.
Everyone must clearly understand their job responsibilities.
jīngguò经过péixùn培训,xīn新yuángōng员工dōu都yǐjīng已经shùnlì顺利zǒushàng走上gǎngwèi岗位。
Qua đào tạo, các nhân viên mới đều đã thuận lợi bước vào vị trí làm việc.
After training, the new employees have all smoothly taken up their posts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây