ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领导岗位奖金
lǐngdǎo gǎngwèi jiǎngjīn
Thưởng cho vị trí lãnh đạo
Hán việt: lãnh đạo cương vị tưởng kim
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "领导岗位奖金" (lǐngdǎo gǎngwèi jiǎngjīn) mang nghĩa "Thưởng cho vị trí lãnh đạo", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

领导岗位奖金
lǐngdǎo gǎngwèi jiǎngjīn
Thưởng cho vị trí lãnh đạo
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng cho vị trí lãnh đạo
Ví dụ (5)
jīnnián今年gōngsī公司juédìng决定tígāo提高lǐngdǎo领导gǎngwèi岗位jiǎngjīn奖金de的biāozhǔn标准。
Năm nay công ty quyết định nâng cao tiêu chuẩn thưởng lãnh đạo chức vụ.
This year, the company decided to raise the standard for leadership position bonuses.
tā他de的lǐngdǎo领导gǎngwèi岗位jiǎngjīn奖金jiāng将hé和zhè这gè个yuè月de的gōngzī工资yìqǐ一起fāfàng发放。
Thưởng lãnh đạo chức vụ của anh ấy sẽ được phát cùng với lương tháng này.
His leadership position bonus will be paid together with this month's salary.
zhǐyǒu只有zhōng中céng层yǐshàng以上de的guǎnlǐ管理rényuán人员cái才néng能huòdé获得lǐngdǎo领导gǎngwèi岗位jiǎngjīn奖金。
Chỉ những nhân viên quản lý từ cấp trung trở lên mới có thể nhận được thưởng lãnh đạo chức vụ.
Only managers at the middle level and above are eligible for leadership position bonuses.
wèile为了gǔlì鼓励yuángōng员工chéngdān承担zérèn责任,wǒmen我们shèlì设立le了lǐngdǎo领导gǎngwèi岗位jiǎngjīn奖金。
Để khuyến khích nhân viên đảm nhận trách nhiệm, chúng tôi đã thiết lập khoản thưởng lãnh đạo chức vụ.
To encourage employees to take on responsibility, we established leadership position bonuses.
lǐngdǎo领导gǎngwèi岗位jiǎngjīn奖金shì是gēnjù根据bùmén部门de的jìxiào绩效lái来pínggū评估de的。
Thưởng lãnh đạo chức vụ được đánh giá dựa trên hiệu suất của phòng ban.
Leadership position bonuses are assessed based on the department's performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây