教育督导
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教育督导" (jiàoyù dūdǎo) mang nghĩa "Thanh tra giáo dục", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).
Thành phần cấu tạo
教育督导
Thanh tra giáo dục
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
督
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
导
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 教育督导
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thanh tra giáo dục
Ví dụ (3)
教育督导来学校检查教学。
Thanh tra giáo dục đến trường kiểm tra giảng dạy.
The education inspector came to the school to inspect teaching.
教育督导提出了改进建议。
Thanh tra giáo dục đưa ra đề xuất cải thiện.
The education inspector put forward suggestions for improvement.
学校要配合教育督导工作。
Nhà trường phải phối hợp với công tác thanh tra giáo dục.
The school must cooperate with the education inspection work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây