ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教育督导
jiàoyù dūdǎo
Thanh tra giáo dục
Hán việt: giáo dục đốc đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教育督导" (jiàoyù dūdǎo) mang nghĩa "Thanh tra giáo dục", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

教育督导
jiàoyù dūdǎo
Thanh tra giáo dục
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh tra giáo dục
Ví dụ (3)
jiàoyù教育dūdǎo督导lái来xuéxiào学校jiǎnchá检查jiàoxué教学。
Thanh tra giáo dục đến trường kiểm tra giảng dạy.
The education inspector came to the school to inspect teaching.
jiàoyù教育dūdǎo督导tíchū提出le了gǎijìn改进jiànyì建议。
Thanh tra giáo dục đưa ra đề xuất cải thiện.
The education inspector put forward suggestions for improvement.
xuéxiào学校yào要pèihé配合jiàoyù教育dūdǎo督导gōngzuò工作。
Nhà trường phải phối hợp với công tác thanh tra giáo dục.
The school must cooperate with the education inspection work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây