督
丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督).
Thành phần cấu tạo
督
giám sát, thanh tra
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giám sát, thanh tra
Ví dụ (3)
老师监督学生完成作业。
Giáo viên giám sát học sinh hoàn thành bài tập.
The teacher supervises the students in completing their homework.
政府督促项目进展。
Chính phủ thúc giục tiến độ dự án.
The government urges the progress of the project.
督察组来到工厂检查。
Tổ thanh tra đến nhà máy kiểm tra.
The inspection team came to the factory to inspect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây