嘟
丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
13
声
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) cứ chu ra nói hết chuyện này đến chuyện khác trong phố (都) tạo thành tiếng lầm bầm, cằn nhằn (嘟).
Thành phần cấu tạo
嘟
Lầm bầm, cằn nhằn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
都
Đô
Đô / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lầm bầm, cằn nhằn
Ví dụ (3)
他嘟囔着走开了。
Anh ấy lầm bầm rồi bỏ đi.
He walked away muttering to himself.
孩子嘟着嘴不说话。
Đứa trẻ bĩu môi không nói gì.
The child pouted and said nothing.
她小声嘟哝了几句。
Cô ấy lẩm bẩm nhỏ vài câu.
She murmured a few words in a low voice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây