ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘟
dū
Lầm bầm, cằn nhằn
Hán việt: đô
丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
13
声
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cứ chu ra nói hết chuyện này đến chuyện khác trong phố (都) tạo thành tiếng lầm bầm, cằn nhằn (嘟).

Thành phần cấu tạo

嘟
dū
Lầm bầm, cằn nhằn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
都
Đô
Đô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lầm bầm, cằn nhằn
Ví dụ (3)
tā他dūnāng嘟囔zhe着zǒukāi走开le了。
Anh ấy lầm bầm rồi bỏ đi.
He walked away muttering to himself.
háizi孩子dū嘟zhe着zuǐ嘴bù不shuōhuà说话。
Đứa trẻ bĩu môi không nói gì.
The child pouted and said nothing.
tā她xiǎoshēng小声dūnóng嘟哝le了jǐ几jù句。
Cô ấy lẩm bẩm nhỏ vài câu.
She murmured a few words in a low voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây