监督
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "监督" (jiāndū) nghĩa là "Giám sát, sự giám sát", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 督 (dū): giám sát.
Thành phần cấu tạo
监督
Giám sát, sự giám sát
卧
皿
叔
目
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:giám sát, đốc thúc, theo dõi, kiểm soát, sự giám sát.
Ví dụ (5)
这项工程必须在严格的监督下进行。
Công trình này bắt buộc phải tiến hành dưới sự giám sát nghiêm ngặt.
This project must be carried out under strict supervision.
欢迎广大群众监督我们的工作。
Hoan nghênh đông đảo quần chúng giám sát công việc của chúng tôi.
We welcome the broad masses to supervise our work.
他是这次考试的监督员。
Anh ấy là giám thị (người giám sát) của kỳ thi lần này.
He is a proctor for this exam.
媒体有责任发挥舆论监督的作用。
Truyền thông có trách nhiệm phát huy tác dụng giám sát của dư luận.
The media has a responsibility to play its role in public opinion oversight.
我们需要建立有效的监督机制。
Chúng ta cần thiết lập một cơ chế giám sát hiệu quả.
We need to establish an effective oversight mechanism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây