ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互相监督
hù xiāng jiān dū
giám sát lẫn nhau
Hán việt: hỗ tương giám đốc
—

Gợi nhớ

Từ "互相监督" (hù xiāng jiān dū) mang nghĩa "giám sát lẫn nhau", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 督 (dū - đốc): "giám sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督).

Thành phần cấu tạo

互相监督
hù xiāng jiān dū
giám sát lẫn nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giám sát lẫn nhau
Ví dụ (3)
tuánduì团队chéngyuán成员zhījiān之间yào要hùxiāng互相jiāndū监督。
Giữa các thành viên trong đội cần giám sát lẫn nhau.
Team members should mutually supervise each other.
hùxiāng互相jiāndū监督yǒuzhùyú有助于gòngtóng共同tígāo提高gōngzuò工作zhìliàng质量。
Giám sát lẫn nhau giúp ích cho việc cùng nâng cao chất lượng công việc.
Mutual supervision helps jointly improve work quality.
jiànlì建立yǒuxiào有效de的hùxiāng互相jiāndū监督jīzhì机制fēicháng非常zhòngyào重要。
Xây dựng cơ chế giám sát lẫn nhau hiệu quả là vô cùng quan trọng.
Establishing an effective mutual supervision mechanism is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây