ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监督局
jiān dū jú
cục giám sát
Hán việt: giám đốc cục
—

Gợi nhớ

Từ "监督局" (jiān dū jú) mang nghĩa "cục giám sát", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

监督局
jiān dū jú
cục giám sát
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cục giám sát
Ví dụ (3)
shìchǎng市场jiāndūjú监督局chōuchá抽查le了shípǐn食品ānquán安全qíngkuàng情况。
Cục giám sát thị trường đã kiểm tra đột xuất tình hình an toàn thực phẩm.
Market supervision bureau spot-checked food safety conditions.
zhìliàng质量jiāndūjú监督局wèi为hégé合格chǎnpǐn产品bānfā颁发zhèngshū证书。
Cục giám sát chất lượng cấp giấy chứng nhận cho các sản phẩm đạt chuẩn.
Quality supervision bureau issued certificates for compliant products.
jǔbào举报bú不zhèng正dāng当jìngzhēng竞争xíngwéi行为zhì至jiāndūjú监督局。
Tố cáo hành vi cạnh tranh không lành mạnh tới Cục giám sát.
Report unfair competition behavior to the supervision bureau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây