ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纲
gāng
cương lĩnh, nguyên tắc chính
Hán việt: cương
フフ一丨フノ丶
7
条, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi dây thừng lớn (纟) làm trục chính căng cả tấm lưới rộng (冈), đóng vai trò đề cương và nguyên tắc chủ đạo (纲).

Thành phần cấu tạo

纲
gāng
cương lĩnh, nguyên tắc chính
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cương lĩnh, nguyên tắc chính
Ví dụ (5)
zuòrén做人zuòshì做事dōu都yào要yǒu有zìjǐ自己de的gāng纲。
Làm người, làm việc đều phải có nguyên tắc của riêng mình.
In how you conduct yourself and handle things, you need to have your own guiding principles.
zhìdìng制定zhèngcè政策bìxū必须yǒu有yí一gè个míngquè明确de的gāng纲。
Việc hoạch định chính sách phải có một nguyên tắc rõ ràng.
Policy-making must have a clear guiding framework.
zhè这shì是wǒmen我们tuánduì团队xíngdòng行动de的zhǐdǎo指导gānglǐng纲领。
Đây là nguyên tắc chỉ đạo hành động của nhóm chúng ta.
This is the guiding principle for our team's actions.
zài在chǔlǐ处理zhè这jiàn件shìqing事情shí时,wǒmen我们bìxū必须yǐ以fǎlǜ法律wèi为gāng纲。
Khi xử lý sự việc này, chúng ta phải lấy pháp luật làm nguyên tắc.
In handling this matter, we must take the law as our guiding principle.
zhǐyào只要zhuāzhù抓住le了héxīn核心wèntí问题zhè这gè个gāng纲,qítā其他shìqing事情jiù就róngyì容易jiějué解决le了。
Chỉ cần nắm vững nguyên tắc cốt lõi này, những việc khác sẽ dễ dàng giải quyết.
As long as we grasp the key issue as the main guiding principle, the other problems will be easy to solve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây