ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提纲
tígāng
đề cương, dàn ý, dàn bài, tóm tắt, đại cương.
Hán việt: đề cương
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "提纲" (tígāng) mang nghĩa "đề cương", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 纲 (gāng - cương): "cương lĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 纲: Sợi dây thừng lớn (纟) làm trục chính căng cả tấm lưới rộng (冈), đóng vai trò đề cương và nguyên tắc chủ đạo (纲).

Thành phần cấu tạo

提纲
tígāng
đề cương
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
纲
gāng • cương
cương lĩnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đề cương, dàn ý, dàn bài, tóm tắt, đại cương.
Ví dụ (5)
xiě写zuòwén作文zhīqián之前,zuìhǎo最好xiān先liè列yí一gè个tígāng提纲。
Trước khi viết văn, tốt nhất nên lập một cái dàn ý trước.
Before writing an essay, it's best to make an outline first.
zhè这shì是wǒmen我们zhè这cì次huìyì会议de的tǎolùn讨论tígāng提纲。
Đây là đề cương thảo luận cho cuộc họp lần này của chúng ta.
This is the discussion outline for our meeting this time.
lǎoshī老师fāgěi发给le了dàjiā大家yí一fèn份fùxí复习tígāng提纲。
Thầy giáo đã phát cho mọi người một bản đề cương ôn tập.
The teacher handed everyone a review outline.
qǐng请nǐ你jiǎndān简单jièshào介绍yíxià一下nǐ你de的fāyán发言tígāng提纲。
Mời bạn giới thiệu đơn giản về dàn ý bài phát biểu của bạn.
Please briefly introduce the outline of your speech.
zhè这gè个tígāng提纲xiě写de得tài太jiǎndān简单le了,xūyào需要bǔchōng补充。
Cái dàn ý này viết sơ sài quá, cần phải bổ sung thêm.
This outline is too simple and needs to be supplemented.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây