ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纲领
gānglǐng
cương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo, đại cương, chương trình hành động.
Hán việt: cương lãnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纲领" (gānglǐng) mang nghĩa "cương lĩnh", kết hợp bởi 纲 (gāng - cương): "cương lĩnh" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纲: Sợi dây thừng lớn (纟) làm trục chính căng cả tấm lưới rộng (冈), đóng vai trò đề cương và nguyên tắc chủ đạo (纲). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

纲领
gānglǐng
cương lĩnh
纲
gāng • cương
cương lĩnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (bên phải)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo, đại cương, chương trình hành động.
Ví dụ (5)
zhè这fèn份wénjiàn文件shì是wǒmen我们zài在xīn新shíqī时期de的xíngdòng行动gānglǐng纲领。
Văn kiện này là cương lĩnh hành động của chúng ta trong thời kỳ mới.
This document is our program of action for the new era.
zhèngdǎng政党gānglǐng纲领míngquè明确le了wèilái未来de的fāzhǎn发展fāngxiàng方向。
Cương lĩnh chính đảng đã xác định rõ phương hướng phát triển trong tương lai.
The party program clearly defines the direction of future development.
zhè这jiù就shì是běncì本次huìyì会议de的gānglǐngxìng纲领性wénjiàn文件。
Đây chính là văn kiện mang tính cương lĩnh của hội nghị lần này.
This is the programmatic document of this meeting.
wúlùn无论zuò做shénme什么shì事,dōu都yào要yǒu有yí一gè个míngquè明确de的gānglǐng纲领。
Bất kể làm việc gì cũng cần có một tôn chỉ (nguyên tắc chỉ đạo) rõ ràng.
No matter what you do, you need a clear guiding program.
dàibiǎo代表men们zài在huìyì会议shàng上tōngguò通过le了xīn新de的xíngdòng行动gānglǐng纲领。
Các đại biểu đã thông qua cương lĩnh hành động mới tại hội nghị.
We must grasp the key to the problem in a clear and focused way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây