冈
丨フノ丶
4
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đường giao nhau (乂) nằm gọn bên dưới sườn núi bao quanh (冂) tạo nên phần sống núi và đỉnh đồi cao (冈).
Thành phần cấu tạo
冈
đỉnh đồi, lưng chừng
冂
Bộ Quynh
Khung, vùng (phía ngoài)
乂
Ngải
Giao nhau (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đỉnh đồi, lưng chừng
Ví dụ (5)
我们爬上了那座山冈。
Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi đó.
We climbed up that hill.
武松在景阳冈打死了老虎。
Võ Tòng đã đánh chết con hổ trên đồi Cảnh Dương.
Wu Song killed the tiger on Jingyang Ridge.
牛羊在长满绿草的高冈上吃草。
Bò và cừu đang gặm cỏ trên đỉnh đồi mọc đầy cỏ xanh.
Cattle and sheep grazed on the high ridge covered with green grass.
井冈山是中国革命的摇篮。
Tỉnh Cương Sơn là cái nôi của cách mạng Trung Quốc.
Jinggangshan is the cradle of the Chinese revolution.
夕阳西下,余晖洒满了整个山冈。
Ánh chiều tà buông xuống, ánh sáng rực rỡ rải đầy khắp đỉnh đồi.
As the sun set in the west, its afterglow spread across the entire hill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây