ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上岗培训
shànggǎng péixùn
đào tạo trước khi nhận việc/lên vị trí
Hán việt: thượng cương bồi huấn
—

Gợi nhớ

Từ "上岗培训" (shànggǎng péixùn) mang nghĩa "đào tạo trước khi nhận việc/lên vị trí", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).

Thành phần cấu tạo

上岗培训
shànggǎng péixùn
đào tạo trước khi nhận việc/lên vị trí
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đào tạo trước khi nhận việc/lên vị trí
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对shànggǎng上岗péixùn培训。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu đào tạo trước khi nhận việc (lên vị trí).
The production department is verifying the onboarding training records.
shànggǎng上岗péixùn培训xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Đào tạo trước khi nhận việc (lên vị trí) được ghi trong tài liệu sản xuất.
Details of the onboarding training are recorded in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新shànggǎng上岗péixùn培训。
Quản lý yêu cầu cập nhật đào tạo trước khi nhận việc (lên vị trí).
The supervisor requested an update to the onboarding training program.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây