ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈述
chénshù
trần thuật, trình bày, phát biểu, tuyên bố, lời khai.
Hán việt: trần thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陈述" (chénshù) mang nghĩa "trình bày", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

陈述
chénshù
trình bày
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trần thuật, trình bày, phát biểu, tuyên bố, lời khai.
Ví dụ (5)
tā他zài在fǎtíng法庭shàng上rúshí如实chénshù陈述le了ànfā案发jīngguò经过。
Anh ấy đã trần thuật lại trung thực diễn biến vụ án trước tòa.
He truthfully recounted how the incident happened in court.
qǐng请jiǎndān简单chénshù陈述yíxià一下nǐ你de的guāndiǎn观点。
Xin hãy trình bày ngắn gọn quan điểm của bạn.
Please briefly state your views.
zhè这shì是guānyú关于gāi该xiàngmù项目de的xiángxì详细chénshù陈述bàogào报告。
Đây là bản báo cáo trình bày chi tiết về dự án đó.
This is a detailed statement report about the project.
yóuyú由于shíjiān时间guānxi关系,wǒ我zhǐ只zuò做jiǎnyào简要chénshù陈述。
Do thời gian có hạn, tôi chỉ xin trình bày tóm tắt.
Due to time constraints, I will only give a brief statement.
lǜshī律师zhèngzài正在chénshù陈述biànhù辩护yìjiàn意见。
Luật sư đang trình bày ý kiến bào chữa.
The lawyer is presenting the defense argument.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây