ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈
chén
bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Hán việt: trần
フ丨一フ丨ノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈).

Thành phần cấu tạo

陈
chén
bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ / danh từ
Nghĩa:bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật quý giá.
Many precious cultural relics are on display in the museum.
qǐng请nǐ你xiàng向dàjiā大家chénshù陈述yíxià一下nǐ你de的guāndiǎn观点。
Xin bạn hãy trình bày quan điểm của mình cho mọi người.
Please state your views to everyone.
shāngpǐn商品bèi被zhěngqí整齐de地chénliè陈列zài在huòjià货架shàng上。
Hàng hóa được trưng bày ngay ngắn trên kệ.
The goods were neatly displayed on the shelves.
tā他xiàng向jīnglǐ经理xiángxì详细chénshù陈述le了shìqing事情de的jīngguò经过。
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến sự việc với giám đốc.
He gave the manager a detailed account of what had happened.
lǜshī律师zài在fǎtíng法庭shàng上zuò作le了zuìhòu最后de的chén陈cí词。
Luật sư đã đưa ra lời trình bày cuối cùng trước tòa.
The lawyer made his closing statement in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây