陈
フ丨一フ丨ノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈).
Thành phần cấu tạo
陈
bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ / danh từ
Nghĩa:bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Ví dụ (5)
博物馆里陈列着许多珍贵的文物。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật quý giá.
Many precious cultural relics are on display in the museum.
请你向大家陈述一下你的观点。
Xin bạn hãy trình bày quan điểm của mình cho mọi người.
Please state your views to everyone.
商品被整齐地陈列在货架上。
Hàng hóa được trưng bày ngay ngắn trên kệ.
The goods were neatly displayed on the shelves.
他向经理详细陈述了事情的经过。
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến sự việc với giám đốc.
He gave the manager a detailed account of what had happened.
律师在法庭上作了最后的陈词。
Luật sư đã đưa ra lời trình bày cuối cùng trước tòa.
The lawyer made his closing statement in court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây