ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈醋
chéncù
Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi
Hán việt: trần thố
—

Gợi nhớ

Từ "陈醋" (chéncù) mang nghĩa "Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 醋 (cù - thố): "Giấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 醋: Bình rượu (酉) ủ từ ngày xưa (昔) để lâu ngày lên men chua dùng làm gia vị chấm thức ăn chính là giấm ăn (醋).

Thành phần cấu tạo

陈醋
chéncù
Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
醋
cù • thố
Giấm
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
昔
Tích
Xưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi
Ví dụ (3)
xiǎngyòng享用shānxī山西dāoxiāomiàn刀削面huòzhě或者shǒugōng手工jiǎozi饺子shí时,chéncù陈醋shì是bìbùkěshǎo必不可少de的línghún灵魂bànlǚ伴侣。
Khi thưởng thức mì đao tiếu Sơn Tây hoặc sủi cảo làm thủ công, giấm đen là người bạn đồng hành tâm hồn không thể thiếu.
When enjoying Shanxi knife-shaved noodles or handmade dumplings, aged vinegar is an indispensable soulmate.
zhè这jiā家yuè粤shì式cānguǎn餐馆tígōng提供hóng红cù醋hé和chéncù陈醋liǎng两zhǒng种xuǎnzé选择,yǐ以mǎnzú满足bùtóng不同dìyù地域kèrén客人de的xǐhào喜好。
Quán ăn kiểu Quảng Đông này cung cấp hai lựa chọn là giấm đỏ và giấm đen để thỏa mãn sở thích của thực khách các vùng miền khác nhau.
This Cantonese restaurant offers both red vinegar and aged dark vinegar to cater to the preferences of guests from different regions.
yōuzhì优质de的lǎo老chéncù陈醋sèzé色泽hēiliàng黑亮,suānwèi酸味chúnhòu醇厚ér而wēi微tián甜,huíwèiwúqióng回味无穷。
Giấm đen ủ lâu năm chất lượng tốt có màu sắc đen bóng, vị chua đậm đà ngọt nhẹ, dư vị vô tận.
High-quality aged vinegar has a dark, glossy color and a rich, mellow sourness with a hint of sweetness that leaves a lasting aftertaste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây