ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加油添醋
jiā yóu tiān cù
Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện
Hán việt: gia du thiêm thố
—

Gợi nhớ

Từ "加油添醋" (jiā yóu tiān cù) mang nghĩa "Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 油 (yóu - du): "Dầu" + 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 醋 (cù - thố): "Giấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 醋: Bình rượu (酉) ủ từ ngày xưa (昔) để lâu ngày lên men chua dùng làm gia vị chấm thức ăn chính là giấm ăn (醋).

Thành phần cấu tạo

加油添醋
jiā yóu tiān cù
Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
醋
cù • thố
Giấm
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
昔
Tích
Xưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện
Ví dụ (3)
méitǐ媒体zài在bàodào报道zhè这jiàn件shì事shí时jiāyóutiāncù加油添醋,yǐnqǐ引起le了bù不xiǎo小de的wùhuì误会。
Truyền thông khi đưa tin về sự việc này đã thêu dệt thêm mắm thêm muối, gây ra hiểu lầm không hề nhỏ.
The media embellished the story when reporting on the matter, causing quite a misunderstanding.
qǐng请nǐ你shíshìqiúshì实事求是de地fǎnyìng反映qíngkuàng情况,búyào不要jiāyóutiāncù加油添醋。
Xin bạn hãy phản ánh tình hình một cách thực tế khách quan, đừng thêm mắm dặm muối.
Please report the situation truthfully and don't embellish the facts.
chuányán传言jīngguò经过rénmen人们jiāyóutiāncù加油添醋de的chuánbō传播,biànde变得yuèláiyuè越来越lípǔ离谱。
Tin đồn qua sự truyền bá thêu dệt của mọi người đã ngày càng trở nên hoang đường.
As people added their own embellishments in spreading the rumor, it grew more and more outrageous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây