柴油
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "柴油" (cháiyóu) nghĩa là "Dầu diesel", ghép bởi: 柴 (chái): củi + 油 (yóu): Dầu.
Thành phần cấu tạo
柴油
Dầu diesel
此
木
氵
由
Hình ảnh:

Phân tích từ 柴油
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dầu diesel, dầu máy.
Ví dụ (5)
这辆卡车是烧柴油的。
Chiếc xe tải này chạy bằng dầu diesel.
This truck runs on diesel.
最近柴油的价格上涨了不少。
Gần đây giá dầu diesel đã tăng lên không ít.
The price of diesel has gone up quite a bit recently.
请问加油站有柴油吗?
Xin hỏi trạm xăng có dầu diesel không?
Excuse me, does the gas station have diesel?
柴油发动机的动力通常比较大。
Động cơ diesel thường có động lực (sức kéo) khá lớn.
Diesel engines usually have relatively strong power.
我不喜欢闻柴油的味道。
Tôi không thích ngửi mùi dầu diesel.
I don't like the smell of diesel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây