牛肉蘸醋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牛肉蘸醋" (niúròu zhàncù) mang nghĩa "Bò nhúng giấm", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 蘸 (zhàn - trám): "Chấm" + 醋 (cù - thố): "Giấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 蘸: Cầm cành rau thơm xanh mát (艹) nhúng nhẹ vào chén rượu lễ (醮) giống như động tác chấm đồ ăn vào bát nước sốt đậm đà (蘸). • Chữ 醋: Bình rượu (酉) ủ từ ngày xưa (昔) để lâu ngày lên men chua dùng làm gia vị chấm thức ăn chính là giấm ăn (醋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bò nhúng giấm
Ví dụ (3)
牛肉蘸醋要趁热吃。
Bò nhúng giấm phải ăn khi còn nóng.
Beef dipped in vinegar hotpot should be eaten while it's hot.
我们晚上点了牛肉蘸醋。
Buổi tối chúng tôi gọi bò nhúng giấm.
We ordered beef dipped in vinegar hotpot in the evening.
牛肉蘸醋配蔬菜很清爽。
Bò nhúng giấm ăn kèm rau rất thanh mát.
Beef dipped in vinegar hotpot served with vegetables is very refreshing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây