ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛肉蘸醋
niúròu zhàncù
Bò nhúng giấm
Hán việt: ngưu nhục trám thố
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛肉蘸醋" (niúròu zhàncù) mang nghĩa "Bò nhúng giấm", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 蘸 (zhàn - trám): "Chấm" + 醋 (cù - thố): "Giấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 蘸: Cầm cành rau thơm xanh mát (艹) nhúng nhẹ vào chén rượu lễ (醮) giống như động tác chấm đồ ăn vào bát nước sốt đậm đà (蘸). • Chữ 醋: Bình rượu (酉) ủ từ ngày xưa (昔) để lâu ngày lên men chua dùng làm gia vị chấm thức ăn chính là giấm ăn (醋).

Thành phần cấu tạo

牛肉蘸醋
niúròu zhàncù
Bò nhúng giấm
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
蘸
zhàn • trám
Chấm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
醮
Chữ Tiếu
Lễ cúng tế (phía dưới)
醋
cù • thố
Giấm
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
昔
Tích
Xưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò nhúng giấm
Ví dụ (3)
niúròu牛肉zhàn蘸cù醋yào要chènrè趁热chī吃。
Bò nhúng giấm phải ăn khi còn nóng.
Beef dipped in vinegar hotpot should be eaten while it's hot.
wǒmen我们wǎnshang晚上diǎn点le了niúròu牛肉zhàn蘸cù醋。
Buổi tối chúng tôi gọi bò nhúng giấm.
We ordered beef dipped in vinegar hotpot in the evening.
niúròu牛肉zhàn蘸cù醋pèi配shūcài蔬菜hěn很qīngshuǎng清爽。
Bò nhúng giấm ăn kèm rau rất thanh mát.
Beef dipped in vinegar hotpot served with vegetables is very refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây